Error message

Notice: Undefined offset: 1 in nice_menus_block_view() (line 306 of /home/mamast08nv/public_html/sites/all/modules/nice_menus/nice_menus.module).

Các thuật ngữ trong SEO là các thuật ngữ viết tắt và nguyên bản tiếng anh, đôi khi chúng ta không hiểu hết được ý nghĩa của nó.Dưới đây là một số thuật ngữ cơ bản và quan trọng mà những người học SEO, quan tâm đến SEO cần biết .

1. SEO.

SEO là viết tắt của cụm từ Search Engine Oftimization, nghĩa là tối ưu hóa website lên các công cụ tìm kiếm, nhằm mục đích tăng thứ hạng website trên các công cụ tìm kiếm như google, yahoo, bing,ask… SEO là một phương pháp marketing online hiệu quả nhất hiện nay.

2. SES.

SES là viết tắt của cụm từ Search Engine Supmission tạm dịch là đăng ký website lên các cố máy tìm kiếm. Bất kỳ một SEOer nào muốn website của mình xuất hiện trên các cỗ máy tìm kiếm nhanh nhất đều phải đăng ký chúng trên các cỗ máy tìm kiếm.

3. Keywords

Keywords nghĩa là từ khóa, là những từ chung nhất, ngắn gọn, thông dụng..dùng để miêu tả về sản phẩm, dịch vụ hay một bài viết nào đó mà SEOer muốn marketing cho nó..

4. PR

PR là viết tắt của pagerank nghĩa tạm dịch là thứ hạng trang trên cỗ máy tìm kiếm. pagerank càng cao thì các url của trang đó càng được google ưu tiên. Với google , pagerank được xếp từ 0 đến 10. theo google thì pagerank được đánh giá là mức độ quan trọng của trang, một trang càng nhiều đường link chất lượng từ trang khác về thì trang đó càng quan trọng và pagerank càng cao..

5. Backlink

Backlink là các link từ các website khác về một trang website của bạn, một trang trong website của bạn càng nhiều backlink chất lượng từ các trang khác thì càng có thứ hạng trang đó của bạn càng cao và càng quan trọng, các cỗ máy tìm kiếm dễ tìm thấy…

6. Internet Directory

Internet Directory là thư mục trên internet nó chứa đựng rất nhiều website theo từng danh mục, từng chủ đề. Các dạnh mục này đều có nhười quản trị, bạn muốn website của mình có mặt trong internet directory thì bạn cần đằng ký chúng lên các danh mục. Website của bạn sẽ có thứ hạng cao hơn và được các search engine ưu ái hơn nếu bạn có trong các danh mục internet này. ..

7. SEM

SEM là viết tắt của cụm từ Search Engine Marketing, SEM là tổng hợp tất cả phương pháp marketing nhằm đưa website của bạn lên một vị trí mong muốn trên các công cụ tìm kiếm. SEM bao gồm

- SEO (Search Engine Optimization)
- PPC (Pay Per Click)
- PPI (Pay Per Inclusion)
- SMO (Social Media Optimazation)
- VSM (Video Search Marketing)

8. SE

SE là viết tắt của Search Engine chỉ các cỗ máy tìm kiếm như google, yahoo, bing, ask…

9. On-page SEO

On-page SEO là việc tối ưu hóa nội dung trang web như tối ưu hóa thẻ title,heading,meta.. để các cỗ máy tìm kiếm dễ dàng tìm thấy trang web của bạn.

10. Off-page SEO

Off-page SEO là cách tạo các liên kết về website của bạn, website của bạn có càng nhiều liên kết thì càng tốt. Off-page SEO chủ yếu là việc tạo các backlinh về website, tạo backlink là việc làm tốn rất nhiều thời gian và công sức không những thế còn phải tránh bị google phạt vì spam hàng loạt backlink trong thời gian ngắn….

11. Google penalty

Google penalty là hình phạt mà google sử dụng với các website. khi website của bạn bị giảm lượng traffic một cách đột ngột, pr bị mất, index tụt hay băng 0.. thì đó là do google đã phạt website của bạn. Google sẽ phạt các website của bạn vì các nỗi sau.

- Tạo các backlinh từ các website có nội dung không lành mành mạnh, hay các website bị cấm

- Website có chứa hidden tex, hidden links

- On-page SEO quá kém

12. Trustrank

Trustrank là độ tin cậy của google vào website, các website có nhiều link chất lượng từ các website nổi tiếng, website chưa có tiền sử xấu…

13. SERP

SERP là viết tắt của cụm từ Search Engine Results Page nghĩa là trang kết quả của các cỗ máy tìm kiếm. khi bạn tìm kiếm một từ khóa bất kỳ thì các cỗ máy tìm kiếm sẽ cho ra một trang các kết quả tìm kiếm mà bạn muốn tìm..

14. Sitemap

Sitemap còn gọi là sơ đồ website, nó là một danh mục các liên kết các trang trong website của ban, các cỗ máy tìm kiếm sẽ đánh giá rất cao website của ban có sitemap

15. Anchor text

Anchor text chính là đoạn văn mà bạn gắn link website vào đó. VD như: bạn đang không biết nên học google adwords ở đâu hà nội.. ( cụm từ “học google adwords” là Anchor text) Anchor text rất quan trọng nó cho người đọc biết đường link về website của bạn sẽ chứa nội dung về học google adwords.. và Anchor text có thể giúp website của bạn lên top 10 các cỗ máy tìm kiếm.

16. Google sitelinks

Google sitelinks là tập hợp tất cả các liên kết xuất hiện phía dưới đường địa chỉ trang web trong kết quả tìm kiếm, đây là thành phần chính của website mà google tìm thấy bằng các thuật toán của mình. thường thì website sẽ có khoảng 2 đến 8 sitelinks. Sitelinks chỉ xuất hiện khi bạn tìm kiếm các tù khóa chung nhất của website. vi dụ: tìm từ khóa “vnskills” sẽ cho kết quả là vnskills.com.vn và các sitelinks của nó

17. Outbound Links

Outbound Links là links từ website của bạn đến các website khác

18. Pagerank Sculpting

Pagerank Sulpting tạm dịch là chế tác pagerank là việc các webmaster quản lí các outbound links

19. Cloaking

Cloaking là thủ thuật che dấu các bot của bộ máy tìm kiếm nhưng người dùng vẫn nhìn thấy, đồng thời đề xuất các bot đến nội dung được tối ưu nhằm đạt được thứ hạng cao trên các cỗ máy tìm kiếm..

20. Negative SEO

Negative SEO là việc các webmaster sử dụng các thủ thuật nhằm tăng PR băng cách tăng links giác hay các thủ thuật bị cấm khác, việc làm này sớm muộn cũng lãnh hậu quả nên các webmaster nên tránh..

21. Web Crawler

Wreb Crawler được hiểu như một chương trình, một đoạn mã tự động duyệt các web khác, nó còn được gọi là Web Spider hay Web Bot..

22. SMO

SMO là viết tắt của cụm từ Social Media Oftimization ( tối ưu hóa mạng xã hội) Hiện nay lượng traffic của mạng xã hội đứng đầu lượng traffic trên thế giới, nên việc tối ưu hóa mạng xã hội là một việc làm rất quan trọng .

23. Keyword Stuffing

Keyword Stuffing là thủ thuật lặp đi lặp lại nhiều lần một từ khóa bên trong trang web nhằm tăng nhanh thứ hạng website, đây là một việc làm sai lầm cần tránh

24. Link Farms

Link Farms được hiểu là các website được tạo ra với mục đích tạo ra nhiều backlinks cho một trang web co sẵn. Những đương links này không mang lại giá trị cho người dùng mà chỉ nhằm nâng cao vị trí website

25. Hidden text

Hidden text là thủ thuật của webmaster nhằm tạo ra lượng index cao giúp tăng thứ hạng web bằng cách tạo ra các văn bản trắng, người dùng không thể thấy được. những thủ thuật này cũng cũ rồi chúng ta không nên dùng.

 Đào tạo lập trình chúc các bạn thành công!

Tin tức khác:

 + Học thiết kế web

 + Đào tạo wordpress

 + Đào tạo quản trị web tại Hà Nội

 + Khóa học đồ họa in ấn